VIETNAMESE

bàn giao mặt bằng

ENGLISH

to hand over the site

  

NOUN

/tu hænd ˈoʊvər ðə saɪt/

Bàn giao mặt bằng là việc hoàn trả, giao nhận mặt bằng xây dựng công trình.

Ví dụ

1.

Chủ nhà nói rằng sẽ làm xong thủ tục giấy tờ để bàn giao mặt bằng cho tôi vào thứ Sáu.

The landlord said that he would finish the paperwork to hand over the site to me on Friday.

2.

Khi tiến hành bàn giao mặt bằng thì việc lập một biên bản bàn giao mặt bằng là cần thiết.

When handing over the site, it is necessary to make a site handover record.

Ghi chú

Cùng phân biệt site ground nha!
- Mặt đất (ground) là bề mặt của trái đất, đối lập với bầu trời hoặc nước hoặc dưới lòng đất.
Ví dụ: Cracks had appeared in the dry ground.
(Những vết nứt đã xuất hiện trên mặt đất cằn cỗi.)
- Mặt bằng (site) là nơi mà bất cứ điều gì được đặt cố định.
Ví dụ: The company hasn't yet chosen the site for the new hospital.
(Công ty vẫn chưa chọn được mặt bằng cho cái bệnh viện mới.)