VIETNAMESE

Mang đến cho ai thứ gì

đưa đến, đem tới

word

ENGLISH

bring someone something

  
VERB

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

deliver

“Mang đến cho ai thứ gì” là hành động đem một thứ gì đó đến và trao cho ai đó.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã mang cho tôi một món quà từ bữa tiệc.

She brought me a gift from the party.

2.

Bạn có thể mang quyển sách của tôi tới được không?

Can you bring me my book?

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ bring khi nói hoặc viết nhé! checkBring home - Mang về nhà Ví dụ: He brought home flowers for his wife. (Anh ấy mang về nhà những bông hoa cho vợ mình.) checkBring about - Gây ra hoặc mang lại điều gì đó Ví dụ: The new policy brought about significant changes. (Chính sách mới đã mang lại những thay đổi đáng kể.)