VIETNAMESE

màn hình tràn viền

màn hình không viền

word

ENGLISH

edge-to-edge screen

  
NOUN

/ˈɛdʒ tə ˈɛdʒ skriːn/

frameless display

Màn hình tràn viền là màn hình có viền rất mỏng, tối đa hóa không gian hiển thị.

Ví dụ

1.

Màn hình tràn viền trông rất bóng bẩy.

The edge-to-edge screen looked sleek.

2.

Cô ấy rất thích chiếc điện thoại màn hình tràn viền mới.

She loved her new edge-to-edge screen phone.

Ghi chú

Từ Edge-to-edge screen là một từ vựng thuộc lĩnh vực thiết kế màn hìnhcông nghệ hiển thị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bezel-less – Không viền Ví dụ: An edge-to-edge screen is a bezel-less display, where the screen extends to the very edge of the device. (Màn hình tràn viền là màn hình không viền, nơi màn hình kéo dài đến tận mép của thiết bị.) check Full screen – Màn hình toàn màn Ví dụ: Devices with an edge-to-edge screen provide a full screen experience for users. (Các thiết bị có màn hình tràn viền mang đến trải nghiệm màn hình toàn màn cho người dùng.) check Minimalist design – Thiết kế tối giản Ví dụ: The edge-to-edge screen is popular in minimalist design for its sleek and modern look. (Màn hình tràn viền phổ biến trong thiết kế tối giản vì vẻ ngoài thanh thoát và hiện đại.) check Display area – Khu vực hiển thị Ví dụ: The edge-to-edge screen maximizes the display area by reducing the size of the frame. (Màn hình tràn viền tối đa hóa khu vực hiển thị bằng cách giảm kích thước của viền màn hình.)