VIETNAMESE

lưới thể thao

lưới chơi thể thao

word

ENGLISH

sports net

  
NOUN

/spɔːrts nɛt/

game net

Lưới thể thao là loại lưới được dùng trong các môn thể thao như bóng đá, bóng chuyền.

Ví dụ

1.

Lưới thể thao được dùng trong các trận bóng chuyền.

The sports net is used in volleyball matches.

2.

Lưới thể thao rất nhẹ.

The sports net is lightweight.

Ghi chú

Từ Lưới thể thao là một từ vựng thuộc dụng cụ thể thao. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sports - Thể thao Ví dụ: A sports net is used in various sports. (Lưới thể thao được dùng trong nhiều môn thể thao.) check Goal - Cầu môn Ví dụ: A sports net is often used as a goal. (Lưới thể thao thường được dùng làm cầu môn.) check Game - Trò chơi Ví dụ: A sports net is part of many games. (Lưới thể thao là một phần của nhiều trò chơi.) check Equipment - Thiết bị Ví dụ: A sports net is a type of sports equipment. (Lưới thể thao là một loại thiết bị thể thao.)