VIETNAMESE

lưới chắn nhiệt

lưới cản nhiệt

word

ENGLISH

heat shield mesh

  
NOUN

/hiːt ʃiːld mɛʃ/

thermal shield

Lưới chắn nhiệt là loại lưới dùng để giảm nhiệt hoặc chắn ánh nắng trực tiếp.

Ví dụ

1.

Lưới chắn nhiệt được dùng trong nhà kính.

The heat shield mesh is used in greenhouses.

2.

Lưới chắn nhiệt giảm sự tiếp xúc với ánh nắng.

The heat shield mesh reduces sun exposure.

Ghi chú

Từ Heat shield mesh là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệvật liệu bảo vệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Heat shield – Tấm chắn nhiệt Ví dụ: The heat shield mesh is a type of heat shield used to reduce temperature or block direct sunlight. (Lưới chắn nhiệt là một loại tấm chắn nhiệt dùng để giảm nhiệt hoặc chắn ánh nắng trực tiếp.) check Insulation – Vật liệu cách nhiệt Ví dụ: Heat shield mesh often works in conjunction with insulation to protect sensitive components. (Lưới chắn nhiệt thường hoạt động cùng với vật liệu cách nhiệt để bảo vệ các bộ phận nhạy cảm.) check Protective cover – Vỏ bảo vệ Ví dụ: The heat shield mesh acts as a protective cover for critical equipment exposed to high temperatures. (Lưới chắn nhiệt đóng vai trò như một vỏ bảo vệ cho thiết bị quan trọng tiếp xúc với nhiệt độ cao.) check Thermal resistance – Kháng nhiệt Ví dụ: The heat shield mesh is designed for high thermal resistance to withstand extreme heat. (Lưới chắn nhiệt được thiết kế để có khả năng kháng nhiệt cao, chịu được nhiệt độ cực cao.)