VIETNAMESE

lưới chắn côn trùng

lưới ngăn muỗi

word

ENGLISH

insect screen

  
NOUN

/ˈɪnsɛkt skriːn/

bug screen

Lưới chắn côn trùng là loại lưới được dùng để ngăn côn trùng xâm nhập vào không gian.

Ví dụ

1.

Lưới chắn côn trùng ngăn muỗi xâm nhập.

The insect screen keeps mosquitoes out.

2.

Lưới chắn côn trùng được lắp trên tất cả các cửa sổ.

The insect screen is installed on all windows.

Ghi chú

Từ Lưới chắn côn trùng là một từ vựng thuộc lĩnh vực bảo vệ và nông nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Screen - Màn chắn Ví dụ: An insect screen acts as a screen to keep bugs out of living spaces. (Lưới chắn côn trùng đóng vai trò là màn chắn để ngăn côn trùng vào không gian sống.) check Mesh - Lưới mắt Ví dụ: An insect screen uses a tight mesh to block even small pests. (Lưới chắn côn trùng sử dụng lưới mắt chặt để chặn cả những loài côn trùng nhỏ.) check Barrier - Rào cản Ví dụ: An insect screen creates a protective barrier around windows or gardens. (Lưới chắn côn trùng tạo ra một rào cản bảo vệ quanh cửa sổ hoặc vườn.) check Ventilation - Sự thông thoáng Ví dụ: An insect screen allows ventilation while keeping insects at bay. (Lưới chắn côn trùng cho phép thông thoáng đồng thời ngăn côn trùng xâm nhập.)