VIETNAMESE

Lũng đoạn

Thao túng độc quyền

word

ENGLISH

Monopoly manipulation

  
NOUN

/məˈnɒpəli ˌmænɪpjʊˈleɪʃən/

Market control

“Lũng đoạn” là hành vi kiểm soát hoặc chi phối thị trường hoặc ngành công nghiệp một cách phi pháp hoặc không lành mạnh.

Ví dụ

1.

Lũng đoạn làm tổn hại sự công bằng thị trường.

Monopoly manipulation harms market fairness.

2.

Các biện pháp pháp lý có thể ngăn chặn lũng đoạn.

Legal measures can prevent monopoly manipulation.

Ghi chú

Từ Lũng đoạn là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và cạnh tranh thị trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Monopolistic practices - Thực hành độc quyền Ví dụ: Monopoly manipulation often involves unfair monopolistic practices. (Lũng đoạn thường liên quan đến các thực hành độc quyền không công bằng.) check Market dominance - Thống trị thị trường Ví dụ: Companies engaging in monopoly manipulation achieve market dominance. (Các công ty thực hiện lũng đoạn đạt được sự thống trị thị trường.) check Antitrust law - Luật chống độc quyền Ví dụ: Antitrust laws aim to prevent monopoly manipulation. (Luật chống độc quyền nhằm ngăn chặn lũng đoạn.) check Cartel behavior - Hành vi liên kết nhóm Ví dụ: Cartel behavior is a form of monopoly manipulation. (Hành vi liên kết nhóm là một dạng của lũng đoạn.) check Price fixing - Ấn định giá Ví dụ: Monopoly manipulation often involves price fixing to control the market. (Lũng đoạn thường bao gồm việc ấn định giá để kiểm soát thị trường.)