VIETNAMESE

lục địa

đất liền lớn

word

ENGLISH

continent

  
NOUN

/ˈkɒntɪnənt/

mainland

Lục địa là khối đất liền rộng lớn được bao quanh bởi biển.

Ví dụ

1.

Lục địa châu Phi giàu tài nguyên thiên nhiên.

The continent of Africa is rich in natural resources.

2.

Lục địa được chia thành nhiều quốc gia.

The continent is divided into several countries.

Ghi chú

Từ lục địa là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Landmass - Khối lục địa Ví dụ: A continent is a large landmass that includes multiple countries. (Đại châu là một khối lục địa rộng lớn bao gồm nhiều quốc gia.) check Plate tectonics - Kiến tạo mảng Ví dụ: The movement of plate tectonics shapes the boundaries of each continent. (Sự chuyển động của các mảng kiến tạo định hình ranh giới của từng đại châu.) check Intercontinental - Liên lục địa Ví dụ: Trade between Europe and Asia is considered intercontinental since it connects two continents. (Thương mại giữa châu Âu và châu Á được xem là liên lục địa vì nó kết nối hai đại châu.) check Subcontinent - Tiểu lục địa Ví dụ: India is part of the Asian continent but is often referred to as a subcontinent. (Ấn Độ là một phần của đại châu Á nhưng thường được gọi là tiểu lục địa.)