VIETNAMESE
Lừa phỉnh để lấy cái gì của ai
nịnh nọt để lấy
ENGLISH
wheedle something from someone
/ˈwiːdəl ˈsʌmθɪŋ frʌm ˈsʌmwʌn/
coax, charm
Lừa phỉnh để lấy cái gì của ai là dùng lời ngon ngọt để đạt được mục đích.
Ví dụ
1.
Họ đã lừa phỉnh lấy tiền từ bố mẹ.
They wheedled money from their parents.
2.
Cô ấy đã lừa phỉnh để đạt vị trí cao hơn.
She wheedled her way into a higher position.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ wheedle khi nói hoặc viết nhé!
Wheedle into doing something - Dỗ dành ai đó làm gì
Ví dụ:
He wheedled her into lending him money.
(Anh ta dỗ dành cô ấy để vay tiền.)
Wheedle out of trouble - Dỗ dành để thoát khỏi rắc rối
Ví dụ:
She wheedled her way out of the punishment.
(Cô ấy dỗ dành để tránh bị phạt.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết