VIETNAMESE

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận kinh doanh

word

ENGLISH

Operating profit

  
NOUN

/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈprɒfɪt/

Core business profit

“Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh” là lợi nhuận sau khi trừ chi phí từ doanh thu thuần của hoạt động kinh doanh chính.

Ví dụ

1.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh phản ánh hiệu suất.

Operating profit indicates business performance.

2.

Lợi nhuận kinh doanh mạnh thu hút đầu tư mới.

Strong operating profit attracts new investments.

Ghi chú

Từ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và quản trị tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Operating income - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh Ví dụ: Operating profit is often reported as operating income in financial statements. (Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh thường được báo cáo là thu nhập từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo tài chính.) check Revenue - Doanh thu Ví dụ: Operating profit is derived by subtracting expenses from revenue. (Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng cách trừ chi phí từ doanh thu.) check Operating expenses - Chi phí hoạt động Ví dụ: Reducing operating expenses can improve operating profit. (Giảm chi phí hoạt động có thể cải thiện lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh.) check Earnings before interest and tax (EBIT) - Thu nhập trước lãi vay và thuế Ví dụ: EBIT is a key measure closely related to operating profit. (EBIT là một thước đo quan trọng liên quan chặt chẽ đến lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh.) check Cash flow - Dòng tiền Ví dụ: Operating profit contributes significantly to a company’s cash flow. (Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh đóng góp đáng kể vào dòng tiền của công ty.)