VIETNAMESE

hoạt động kinh doanh

ENGLISH

business activity

  

NOUN

/ˈbɪznəs ækˈtɪvəti/

Hoạt động kinh doanh là các hoạt động đầu tư, sản xuất, mua bán, cung ứng dịch vụ do các chủ thể kinh doanh tiến hành một cách độc lập, thường vì mục đích tạo ra lợi nhuận.

Ví dụ

1.

Chuyển sang nền kinh tế thị trường, các quan hệ kinh tế có những sự thay đổi về chất, do đó, tính chất của các hoạt động kinh doanh cũng thay đổi theo.

Moving to a market economy, economic relations have qualitative changes, so the nature of business activities also changes.

2.

Hoạt động kinh doanh phải được tiến hành một cách chuyên nghiệp, thường xuyên, liên tục và hoạt động này mang lại nguồn thu nhập chính cho người thực hiện chúng.

Business activities must be conducted in a professional, regular and continuous manner and this activity provides the main source of income for the person who conducts them.

Ghi chú

Một số collocations với activity:
- hoạt động giải trí: recreational activity
- hoạt động quân sự: military activity
- hoạt động kinh tế: economic activity
- hoạt động công nghiệp: industrial activity
- hoạt động khoa học: scientific activity