VIETNAMESE

Lợi nhuận biên

Lợi nhuận thêm

word

ENGLISH

Marginal profit

  
NOUN

/ˈmɑːʤɪnl ˈprɒfɪt/

Incremental revenue

“Lợi nhuận biên” là phần lợi nhuận tăng thêm từ việc sản xuất hoặc bán thêm một đơn vị hàng hóa.

Ví dụ

1.

Lợi nhuận biên thay đổi theo quy mô sản xuất.

Marginal profit varies by production scale.

2.

Lợi nhuận biên chỉ ra hiệu quả hoạt động.

Marginal profits indicate operational efficiency.

Ghi chú

Từ Lợi nhuận biên là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Marginal cost - Chi phí cận biên Ví dụ: Marginal profit increases when marginal cost decreases. (Lợi nhuận biên tăng khi chi phí cận biên giảm.) check Incremental revenue - Doanh thu tăng thêm Ví dụ: Marginal profit is calculated by comparing incremental revenue and cost. (Lợi nhuận biên được tính bằng cách so sánh doanh thu và chi phí tăng thêm.) check Contribution margin - Biên độ đóng góp Ví dụ: Contribution margin helps in assessing marginal profit. (Biên độ đóng góp giúp đánh giá lợi nhuận biên.) check Economies of scale - Lợi ích kinh tế theo quy mô Ví dụ: Economies of scale often result in higher marginal profits. (Lợi ích kinh tế theo quy mô thường dẫn đến lợi nhuận biên cao hơn.) check Profit maximization - Tối đa hóa lợi nhuận Ví dụ: Businesses aim for profit maximization by optimizing marginal profits. (Doanh nghiệp hướng đến tối đa hóa lợi nhuận bằng cách tối ưu hóa lợi nhuận biên.