VIETNAMESE

Lợi ích kinh tế

Lợi ích tài chính

word

ENGLISH

Economic benefit

  
NOUN

/ˌɛkəˈnɒmɪk ˈbɛnɪfɪt/

Monetary advantage

“Lợi ích kinh tế” là các kết quả tích cực về tài chính hoặc giá trị từ hoạt động kinh tế hoặc chính sách.

Ví dụ

1.

Chính sách nên tạo ra lợi ích kinh tế.

Policies should generate economic benefits.

2.

Lợi ích kinh tế hỗ trợ tăng trưởng quốc gia.

Economic benefits support national growth.

Ghi chú

Từ Lợi ích kinh tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và chính sách công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cost-benefit analysis - Phân tích chi phí - lợi ích Ví dụ: Economic benefits are assessed through cost-benefit analysis. (Lợi ích kinh tế được đánh giá thông qua phân tích chi phí - lợi ích.) check Economic growth - Tăng trưởng kinh tế Ví dụ: Infrastructure investments lead to significant economic benefits and growth. (Đầu tư vào cơ sở hạ tầng mang lại lợi ích kinh tế và tăng trưởng đáng kể.) check Social benefit - Lợi ích xã hội Ví dụ: Economic benefits often align with social benefits. (Lợi ích kinh tế thường song hành với lợi ích xã hội.) check Productivity gain - Gia tăng năng suất Ví dụ: Productivity gains represent a major economic benefit of innovation. (Gia tăng năng suất là lợi ích kinh tế quan trọng của đổi mới.) check Economic efficiency - Hiệu quả kinh tế Ví dụ: Policies aim to maximize economic efficiency for broader benefits. (Các chính sách nhằm tối đa hóa hiệu quả kinh tế để mang lại lợi ích rộng lớn hơn.)