VIETNAMESE

Lợi ích cận biên

Lợi ích thêm

word

ENGLISH

Marginal benefit

  
NOUN

/ˈmɑːʤɪnl ˈbɛnɪfɪt/

Incremental gain

“Lợi ích cận biên” là giá trị bổ sung nhận được từ việc tiêu thụ hoặc sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Lợi ích cận biên giảm khi tiêu thụ tăng.

Marginal benefits decrease as consumption increases.

2.

Hiểu lợi ích cận biên giúp tăng hiệu quả.

Understanding marginal benefits aids efficiency.

Ghi chú

Từ Lợi ích cận biên là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Marginal cost - Chi phí cận biên Ví dụ: Marginal benefit and marginal cost determine optimal production levels. (Chi phí cận biên và lợi ích cận biên xác định mức sản xuất tối ưu.) check Utility - Lợi ích sử dụng Ví dụ: Consumers derive utility from each additional unit purchased. (Người tiêu dùng đạt được lợi ích sử dụng từ mỗi đơn vị mua thêm.) check Diminishing returns - Lợi ích giảm dần Ví dụ: Marginal benefit decreases due to the law of diminishing returns. (Lợi ích cận biên giảm dần do quy luật lợi ích giảm dần.) check Opportunity cost - Chi phí cơ hội Ví dụ: Marginal benefit must outweigh opportunity cost to justify production. (Lợi ích cận biên phải lớn hơn chi phí cơ hội để hợp lý hóa việc sản xuất.) check Total benefit - Lợi ích tổng cộng Ví dụ: Marginal benefit adds to the total benefit of consumption. (Lợi ích cận biên góp phần vào lợi ích tổng cộng của việc tiêu dùng.)