VIETNAMESE

lối đi

ENGLISH

aisle

  
NOUN

/aɪl/

Lối đi là không gian dành cho việc đi bộ.

Ví dụ

1.

Bạn muốn có một chỗ ngồi trên lối đi hay bạn muốn ở cạnh cửa sổ?

Would you like an aisle seat or would you prefer to be by the window?

2.

Tôi muốn ghế cạnh lối đi.

I'd like an aisle seat.

Ghi chú

Cùng phân biệt aisle isle (từ có cách viết gần giống với aisle) nha!

- isle aisle là hai từ đồng âm, có cách phát âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa.

- aisle: lối đi có thể chỉ lối đi giữa các hàng ghế trong một tòa nhà như nhà hát, khán phòng hoặc nhà thờ. Máy bay, xe buýt và xe lửa cũng có lối đi. Nó cũng có thể đề cập đến một lối đi dành cho mọi người đi làm.

VD: I'd prefer an aisle seat. - Tôi thích chỗ ở gần lối đi hơn.

- isle: đảo, thường được dùng để chỉ những hòn đảo nhỏ, nhưng dùng nó cho những hòn đảo lớn cũng không sai.

VD: The motorcycle races is often held on the isle. - Những cuộc đua mô tô thường được tổ chức trên đảo này.