VIETNAMESE

Loại khách hàng

Phân loại khách hàng

word

ENGLISH

Customer type

  
NOUN

/ˈkʌstəmə taɪp/

Client classification

“Loại khách hàng” là cách phân loại khách hàng dựa trên đặc điểm hoặc nhu cầu.

Ví dụ

1.

Mỗi loại khách hàng có nhu cầu riêng biệt.

Each customer type has unique requirements.

2.

Hiểu rõ loại khách hàng giúp cải thiện dịch vụ.

Understanding customer types improves service.

Ghi chú

Từ Loại khách hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý kinh doanh và marketing. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Retail customer - Khách hàng bán lẻ Ví dụ: Retail customers purchase goods for personal use. (Khách hàng bán lẻ mua hàng hóa để sử dụng cá nhân.) check Corporate customer - Khách hàng doanh nghiệp Ví dụ: Corporate customers often negotiate for bulk discounts. (Khách hàng doanh nghiệp thường thương lượng để được giảm giá khi mua số lượng lớn.) check Loyal customer - Khách hàng trung thành Ví dụ: Loyal customers receive special promotions. (Khách hàng trung thành nhận được các chương trình khuyến mãi đặc biệt.) check Prospective customer - Khách hàng tiềm năng Ví dụ: Marketing campaigns target prospective customers. (Các chiến dịch marketing hướng đến khách hàng tiềm năng.) check High-value customer - Khách hàng giá trị cao Ví dụ: High-value customers contribute significantly to revenue. (Khách hàng giá trị cao đóng góp đáng kể vào doanh thu.)