VIETNAMESE

Lệch tâm

Lệch trục, Mất cân bằng

word

ENGLISH

Eccentricity

  
NOUN

/ˌɛkˌsɛnˈtrɪsɪti/

Offset

“Lệch tâm” là trạng thái khi một vật không nằm trên trục trung tâm.

Ví dụ

1.

Lệch tâm đo lường mức độ quỹ đạo lệch khỏi hình tròn.

Eccentricity measures how much an orbit deviates from being circular.

2.

Các nhà thiên văn học tính toán lệch tâm của các quỹ đạo hành tinh.

Astronomers calculate the eccentricity of planetary orbits.

Ghi chú

Eccentricity là một từ vựng thuộc hình học và kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Offset Position – Vị trí lệch Ví dụ: Eccentricity is caused by an offset position of the object. (Lệch tâm xảy ra do vị trí lệch của vật thể.) check Geometric Deviation – Sai lệch hình học Ví dụ: Eccentricity is a geometric deviation from the central axis. (Lệch tâm là sự sai lệch hình học so với trục trung tâm.) check Orbital Eccentricity – Độ lệch tâm quỹ đạo Ví dụ: The Earth's orbit has a small orbital eccentricity. (Quỹ đạo của Trái đất có độ lệch tâm quỹ đạo nhỏ.)