VIETNAMESE

lễ tuyên dương

lễ khen thưởng, lễ vinh danh

word

ENGLISH

Commendation Ceremony

  
NOUN

/kəˈmɛn.deɪ.ʃən ˈsɛr.ɪ.mə.ni/

recognition event

“Lễ tuyên dương” là buổi lễ tổ chức để ghi nhận và tôn vinh thành tích hoặc đóng góp xuất sắc của cá nhân hoặc tập thể.

Ví dụ

1.

Lễ tuyên dương vinh danh các thành tích của học sinh xuất sắc.

The commendation ceremony celebrated the achievements of top students.

2.

Các lễ tuyên dương thúc đẩy văn hóa xuất sắc và động lực.

Commendation ceremonies foster a culture of excellence and motivation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Commendation Ceremony nhé! check Award Ceremony – Lễ trao giải Phân biệt: Award Ceremony tập trung vào việc trao giải thưởng hoặc danh hiệu cho thành tích cụ thể, trong khi Commendation Ceremony có thể bao gồm cả sự ghi nhận mà không cần có giải thưởng cụ thể. Ví dụ: The Nobel Prize award ceremony is held annually in Sweden. (Lễ trao giải Nobel được tổ chức hàng năm tại Thụy Điển.) check Recognition Ceremony – Lễ công nhận Phân biệt: Recognition Ceremony dùng để vinh danh những cá nhân hoặc tổ chức vì những đóng góp đáng kể, không nhất thiết phải có giải thưởng chính thức. Ví dụ: The university hosted a recognition ceremony for outstanding professors. (Trường đại học đã tổ chức một lễ công nhận dành cho các giáo sư xuất sắc.) check Appreciation Ceremony – Lễ tri ân Phân biệt: Appreciation Ceremony tập trung vào việc bày tỏ lòng biết ơn, thường được tổ chức để cảm ơn giáo viên, nhân viên hoặc tình nguyện viên. Ví dụ: The hospital arranged an appreciation ceremony for frontline workers. (Bệnh viện đã tổ chức một buổi lễ tri ân cho các nhân viên tuyến đầu.) check Honors Ceremony – Lễ vinh danh Phân biệt: Honors Ceremony thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật hoặc quân sự, để vinh danh những thành tựu nổi bật. Ví dụ: The cadets attended an honors ceremony for their achievements. (Các học viên đã tham dự một buổi lễ vinh danh cho những thành tích của họ.)