VIETNAMESE

Làm việc riêng trong giờ học

Không tập trung, việc riêng

word

ENGLISH

Off-Task Activities

  
NOUN

/ɒf-tæsk ˌæktɪvɪtiz/

Distracted Behavior, Side Activities

Thực hiện các hoạt động không liên quan đến nội dung giảng dạy trong giờ học.

Ví dụ

1.

Sinh viên tham gia làm việc riêng trong giờ học trong bài giảng đã bị nhắc nhở.

Students engaged in off-task activities during the lecture were reprimanded.

2.

Giảm làm việc riêng trong giờ học cải thiện sự tập trung trong lớp học.

Reducing off-task activities improves overall classroom focus.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Off-Task Activities nhé! check Disruptive Behavior – Hành vi gây rối Phân biệt: Disruptive behavior chỉ các hành vi không chỉ lạc đề mà còn gây cản trở đến môi trường học tập. Ví dụ: Disruptive behavior in the classroom affects everyone’s focus. (Hành vi gây rối trong lớp học ảnh hưởng đến sự tập trung của mọi người.) check Idle Time – Thời gian nhàn rỗi Phân biệt: Idle time chỉ thời gian không được sử dụng cho các hoạt động học tập hiệu quả. Ví dụ: Idle time during lessons can lead to lower engagement. (Thời gian nhàn rỗi trong giờ học có thể dẫn đến việc giảm sự tham gia.) check Unrelated Tasks – Nhiệm vụ không liên quan Phân biệt: Unrelated tasks chỉ các hoạt động không liên quan đến nội dung bài học. Ví dụ: Some students were engaged in unrelated tasks during the lecture. (Một số học sinh đã tham gia vào các nhiệm vụ không liên quan trong bài giảng.)