VIETNAMESE
lạm tiêu
tiêu xài vượt mức
ENGLISH
overspend
/ˈoʊvərˌspɛnd/
overuse, overexpend
“Lạm tiêu” là việc chi tiêu vượt quá mức cho phép hoặc vượt qua nguồn tài chính hiện có.
Ví dụ
1.
Cô ấy có xu hướng lạm tiêu vào các món đồ xa xỉ.
She tends to overspend on luxury items.
2.
Đừng lạm tiêu ngân sách hàng tháng của bạn.
Don't overspend your monthly budget.
Ghi chú
Lạm tiêu là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Excessive Spending - Chi tiêu vượt mức
Ví dụ: Overspending on luxuries often leads to financial difficulties.
(Chi tiêu vượt mức cho hàng xa xỉ thường dẫn đến khó khăn tài chính.)
Budget Deficit - Thâm hụt ngân sách
Ví dụ: Overspending results in household budget deficits.
(Lạm tiêu gây ra thâm hụt ngân sách gia đình.)
Debt Accumulation - Tích lũy nợ
Ví dụ: Overspending increases debt accumulation over time.
(Lạm tiêu làm tăng tích lũy nợ theo thời gian.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết