VIETNAMESE
làm tê liệt
gây tê liệt
ENGLISH
paralyze
/ˈpærəlaɪz/
immobilize, disable
“Làm tê liệt” là khiến ai đó hoặc điều gì đó mất khả năng hoạt động hoặc vận hành bình thường.
Ví dụ
1.
Cơn bão làm tê liệt toàn thành phố.
The storm paralyzed the entire city.
2.
Sự sợ hãi làm tê liệt cô ấy trong bài phát biểu.
Fear paralyzed her during the speech.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Paralyze nhé!
Disable – Làm tê liệt, làm mất khả năng
Phân biệt:
Disable mô tả hành động làm cho ai đó không thể hoạt động hoặc sử dụng cơ thể hoặc chức năng của mình.
Ví dụ:
The accident disabled him for life.
(Tai nạn đã làm anh ấy tê liệt suốt đời.)
Stun – Làm choáng váng
Phân biệt:
Stun mô tả hành động làm cho ai đó cảm thấy choáng váng, mất đi khả năng phản ứng hoặc hành động.
Ví dụ:
The blow to his head stunned him.
(Cú đánh vào đầu đã làm anh ấy choáng váng.)
Incapacitate – Làm mất khả năng
Phân biệt:
Incapacitate mô tả hành động làm cho ai đó không thể di chuyển hoặc hoạt động được do chấn thương hoặc tình trạng sức khỏe.
Ví dụ:
The virus incapacitated him for several days.
(Virus đã làm anh ấy mất khả năng trong vài ngày.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết