VIETNAMESE
làm ô nhiễm nặng
làm bẩn, làm độc hại
ENGLISH
Pollute
/pəˈluːt/
Contaminate
“Làm ô nhiễm nặng” là khiến thứ gì đó bị ô nhiễm một cách nghiêm trọng.
Ví dụ
1.
Nhà máy làm ô nhiễm nặng con sông gần đó.
The factory heavily polluted the nearby river.
2.
Vụ tràn dầu làm ô nhiễm nặng đại dương.
The oil spill polluted the ocean.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Pollute nhé!
Contaminate – Làm ô nhiễm, làm bẩn
Phân biệt:
Contaminate mô tả hành động làm cho cái gì đó bị nhiễm bẩn hoặc bị ô uế bởi các chất độc hại.
Ví dụ:
The river was contaminated by industrial waste.
(Con sông đã bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.)
Defile – Làm ô uế, làm bẩn
Phân biệt:
Defile mô tả hành động làm bẩn hoặc ô uế một nơi chốn, tài nguyên hay khu vực nào đó.
Ví dụ:
The ancient temple was defiled by reckless tourists.
(Ngôi đền cổ đã bị làm ô uế bởi những du khách bất cẩn.)
Soil – Làm bẩn, làm ô nhiễm
Phân biệt:
Soil mô tả hành động làm cho cái gì đó bị bẩn hoặc không sạch sẽ, nhất là trong môi trường.
Ví dụ:
The factory's waste soiled the nearby lake.
(Chất thải từ nhà máy đã làm ô nhiễm hồ gần đó.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết