VIETNAMESE

làm hốc hác

làm tiều tụy

word

ENGLISH

emaciate

  
VERB

/ɪˈmeɪʃieɪt/

weaken

“Làm hốc hác” là hành động khiến ai đó trông gầy gò và mệt mỏi.

Ví dụ

1.

Căn bệnh đã làm hốc hác anh ấy nặng nề.

The illness emaciated him severely.

2.

Căng thẳng có thể làm hốc hác ngay cả người mạnh mẽ nhất.

Stress can emaciate even the strongest.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Emaciate nhé! check Debilitate – Làm suy nhược Phân biệt: Debilitate mô tả hành động làm suy yếu sức mạnh hoặc thể chất của ai đó, thường là do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng. Ví dụ: The prolonged illness debilitated him. (Căn bệnh kéo dài đã làm suy yếu anh ấy.) check Weaken – Làm yếu đi Phân biệt: Weaken mô tả hành động làm giảm sức mạnh hoặc khả năng của ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ: The hunger and lack of sleep weakened her body. (Nạn đói và thiếu ngủ đã làm yếu cơ thể cô ấy.) check Famine – Nạn đói Phân biệt: Famine mô tả tình trạng đói khát, thiếu thốn thức ăn khiến cơ thể suy yếu dần dần. Ví dụ: The region suffered from a terrible famine that left many emaciated. (Khu vực đã phải chịu đựng nạn đói kinh khủng khiến nhiều người gầy mòn.)