VIETNAMESE

làm hao gầy

làm yếu đi

word

ENGLISH

enfeeble

  
VERB

/ɪnˈfiːbəl/

weaken

“Làm hao gầy” là hành động khiến cơ thể hoặc trạng thái suy yếu đi.

Ví dụ

1.

Căn bệnh đã làm hao gầy anh ấy một cách nghiêm trọng.

The illness enfeebled him greatly.

2.

Căng thẳng làm hao gầy tinh thần và thể chất.

Stress enfeebles the mind and body.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Enfeeble nhé! check Weaken – Làm yếu đi Phân biệt: Weaken mô tả hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó yếu đi về thể chất, tinh thần hoặc khả năng. Ví dụ: His illness weakened his body over time. (Căn bệnh của anh ấy làm yếu cơ thể theo thời gian.) check Debilitate – Làm suy nhược Phân biệt: Debilitate mô tả hành động làm suy yếu sức mạnh hoặc năng lượng của ai đó, thường là do bệnh tật hoặc mệt mỏi. Ví dụ: The long battle debilitated him mentally and physically. (Cuộc chiến dài đã làm suy nhược anh ấy về cả tinh thần và thể chất.) check Exhaust – Làm kiệt sức Phân biệt: Exhaust mô tả hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên hoàn toàn mệt mỏi hoặc không còn sức lực. Ví dụ: The constant work exhausted the workers. (Công việc liên tục đã làm kiệt sức các công nhân.)