VIETNAMESE

làm điển hình cho

làm tiêu biểu

word

ENGLISH

exemplify

  
VERB

/ɪɡˈzɛmplɪfaɪ/

illustrate

“Làm điển hình cho” là hành động làm nổi bật một đặc trưng hoặc mô phỏng điều gì đó điển hình.

Ví dụ

1.

Hành động của cô ấy làm điển hình cho lòng dũng cảm.

Her actions exemplify true courage.

2.

Anh ấy làm điển hình cho sự chăm chỉ trong lĩnh vực của mình.

He exemplifies hard work in his field.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Exemplify nhé! check Illustrate – Minh họa, giải thích Phân biệt: Illustrate mô tả hành động giải thích hoặc làm rõ một điểm bằng ví dụ hoặc hình ảnh. Ví dụ: The teacher used a diagram to illustrate the process. (Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để minh họa quá trình.) check Demonstrate – Chứng minh, minh họa Phân biệt: Demonstrate mô tả hành động chỉ cho thấy hoặc giải thích điều gì đó qua ví dụ hoặc hành động. Ví dụ: The scientist demonstrated the experiment to the students. (Nhà khoa học đã minh họa thí nghiệm cho các sinh viên.) check Show – Chỉ, cho thấy Phân biệt: Show mô tả hành động chỉ ra hoặc làm rõ điều gì đó cho ai đó thấy qua ví dụ hoặc mô tả. Ví dụ: Let me show you how it works. (Để tôi chỉ cho bạn cách nó hoạt động.)