VIETNAMESE

làm đầy

làm tràn, làm lấp đầy

word

ENGLISH

fill

  
VERB

/fɪl/

load, pack

“Làm đầy” là làm tăng đến mức tràn hoặc lấp kín.

Ví dụ

1.

Anh ấy làm đầy cốc bằng nước.

He filled the cup with water.

2.

Hộp được làm đầy bằng những cuốn sách cũ.

The box was filled with old books.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Fill nhé! check Load – Tải Phân biệt: Load mô tả hành động đưa một lượng vật chất vào trong một không gian hoặc vị trí. Ví dụ: She loaded the truck with boxes. (Cô ấy đã tải xe tải bằng các hộp.) check Stuff – Nhồi nhét Phân biệt: Stuff mô tả hành động nhồi hoặc đưa vật gì đó vào một không gian một cách chật chội. Ví dụ: He stuffed his bag with clothes. (Anh ấy nhồi đầy quần áo vào túi.) check Pack – Đóng gói Phân biệt: Pack mô tả hành động đóng gói đồ vật hoặc chất vào một không gian hoặc bao bì. Ví dụ: They packed the suitcase before leaving. (Họ đã đóng gói vali trước khi ra đi.)