VIETNAMESE

lại

làm lại, tái hiện

word

ENGLISH

again

  
ADV

/əˈɡeɪn/

once more, anew

Lại là việc lặp lại một hành động đã xảy ra.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ thử lại vào ngày mai.

I will try again tomorrow.

2.

Cô ấy lại mỉm cười sau khi nghe tin tức.

She smiled again after hearing the news.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Again nhé! check Once more – Một lần nữa Phân biệt: Once more mô tả hành động làm lại điều gì đó, thực hiện lần nữa. Ví dụ: Could you say that once more? (Bạn có thể nói lại điều đó một lần nữa không?) check Another time – Lần khác Phân biệt: Another time chỉ một lần làm lại trong tương lai hoặc vào một thời điểm khác. Ví dụ: Let's meet another time when you're free. (Hãy gặp nhau lần khác khi bạn rảnh.) check Repeatedly – Lặp lại nhiều lần Phân biệt: Repeatedly mô tả hành động làm lại một việc gì đó nhiều lần. Ví dụ: He called repeatedly until someone answered. (Anh ấy gọi lại nhiều lần cho đến khi có người trả lời.)