VIETNAMESE

chơi cổ phiếu

ENGLISH

stockbroking

  
NOUN

/ˈstɒkˌbrəʊkɪŋ/

stockbroking

Chơi cổ phiếu là hình thức nhà đầu tư mua bán cổ phiếu với hy vọng tạo ra lợi nhuận. Người chơi mua cổ phiếu với giá thấp hơn, nắm giữ cổ phiếu trong một thời gian đợi giá tăng cao sẽ bán ra để thu lại lợi nhuận.

Ví dụ

1.

Jane muốn học nhiều về chơi cổ phiếu , vì vậy cô ấy tham gia một khóa học đầu tư và lên kế hoạch để tự mình kinh doanh cổ phiếu.

Jane wants to learn more about stockbroking, so she is taking a course on investing and plans to start trading stocks on her own.

2.

Chơi cổ phiếu có thể là một công việc kinh doanh rủi ro.

Stockbroking can be a risky business.

Ghi chú

Cùng DOL học một số idioms với stock nhé!

- lock, stock and barrel: bao gồm mọi thứ Ví dụ: He sold the business lock, stock and barrel.

(Anh ấy đã bán mọi thứ.) - on the stocks: trong quá trình được làm, xây dựng và sửa chữa Ví dụ: Our new model is already on the stocks and will be available in the spring. (Người mẫu mới của chúng tôi đang trong quá trình chuẩn bị và sẽ sẵn sàng vào mùa xuân) - put stock in something: để có một chút niềm tin cụ thể vào thứ gì đó. Ví dụ: She no longer puts much stock in their claims.

(Cô ấy không có chút niềm tin nào nữa vào những câu nói của họ) - take stock (of something): để ngừng lại và nghĩ cẩn thận về một cách một tình huống đang phát triển để quyết định cái để làm tiếp theo Ví dụ: It was time to stand back and take stock of his career.

(Đây là thời gian để ngừng lại và suy nghĩ cẩn thận về nghề nghiệp của anh ấy.