VIETNAMESE

lạc vận

không vần, không ăn khớp

word

ENGLISH

unrhymed

  
ADJ

/ˌʌnˈraɪmd/

nonrhyming

Lạc vận là nói câu thơ vần không đúng với vần trên.

Ví dụ

1.

Bài thơ có một câu lạc vận.

The poem has an unrhymed line.

2.

Câu thơ hoàn toàn lạc vận.

The verse is completely unrhymed.

Ghi chú

Từ Unrhymed là một từ vựng thuộc lĩnh vực văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Free verse – Thơ tự do Ví dụ: The poem is written in unrhymed free verse, which does not follow a specific rhyme scheme. (Bài thơ được viết theo thể thơ tự do không có vần điệu cố định.) check Blank verse – Thơ trắng Ví dụ: Unrhymed poetry often follows blank verse, which is unrhymed iambic pentameter. (Thơ không có vần điệu thường theo thể thơ trắng, là thể thơ ngũ hành iambic không có vần.) check Prose – Văn xuôi Ví dụ: Unlike unrhymed poetry, prose does not focus on rhyme but on narrative structure. (Khác với thơ không có vần điệu, văn xuôi không tập trung vào vần mà vào cấu trúc kể chuyện.)