VIETNAMESE
kỹ năng mềm
kỹ năng xã hội
ENGLISH
soft skill
NOUN
/sɑft skɪl/
social skills
Kỹ năng mềm hay còn gọi là Kỹ năng thực hành xã hội là thuật ngữ liên quan đến trí tuệ xúc cảm dùng để chỉ các kỹ năng quan trọng trong cuộc sống con người.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đang tập trung vào các kỹ năng mềm như xây dựng nhóm và giao tiếp.
We are focusing on soft skills such as team building and communications.
2.
Độ tuổi học kỹ năng mềm nên được giảm xuống đến cấp độ trung học.
The age to learn soft skills should be reduced to high school level.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về tên tiếng Anh một số kỹ năng mềm (soft skill) nha!
- task management skill, time management skill (kỹ năng sắp xếp công việc, kỹ năng quản lý thời gian)
- self-learning skill (kỹ năng tự học)
- critical thinking (kỹ năng tư duy)
- teamwork skill, collaboration skill (kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng hợp tác)
- communication skill (kỹ năng giao tiếp)
- leadership skill (kỹ năng lãnh đạo)
- analytical skill (kỹ năng phân tích)
- independent work skill (kỹ năng làm việc độc lập)
- presentation skill (kỹ năng thuyết trình)
- organizational skill (kỹ năng tổ chức)
- problem-solving skill (kỹ năng giải quyết vấn đề)