VIETNAMESE

ký mã hiệu

mã số

word

ENGLISH

code label

  
NOUN

/koʊd ˈleɪbəl/

tag

Ký mã hiệu là mã hoặc ký hiệu đại diện cho một sản phẩm hoặc mục.

Ví dụ

1.

Gắn ký mã hiệu vào gói hàng.

Attach a code label to the package.

2.

Ký mã hiệu giúp xác định các mục.

Code labels help identify items.

Ghi chú

Từ Code label là một từ vựng thuộc lĩnh vực định danh sản phẩmquản lý dữ liệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Product identification – Nhận diện sản phẩm Ví dụ: Each item has a unique code label for product identification. (Mỗi sản phẩm có một ký mã hiệu riêng để nhận diện sản phẩm.) check Serial number – Số sê-ri Ví dụ: Manufacturers assign a code label containing a serial number for quality control. (Các nhà sản xuất gán ký mã hiệu chứa số sê-ri để kiểm soát chất lượng.) check Inventory tracking – Theo dõi hàng tồn kho Ví dụ: Warehouses use code labels for inventory tracking. (Các kho hàng sử dụng ký mã hiệu để theo dõi hàng tồn kho.) check Barcode scanning – Quét mã vạch Ví dụ: The code label enables fast barcode scanning at checkout. (Ký mã hiệu cho phép quét mã vạch nhanh chóng khi thanh toán.)