VIETNAMESE
ký hiệu phần trăm (%)
ENGLISH
percent sign
NOUN
/pərˈsɛnt saɪn/
Ký hiệu phần trăm (%) là ký hiệu biểu diễn một phần trăm, tức là một phần trong 100 phần bằng nhau bị chia bởi đại lượng cho trước.
Ví dụ
1.
Bạn nên thêm một ký hiệu phần trăm sau con số này.
You should add a percent sign after this figure.
2.
Khi bạn bỏ đi dấu phần trăm, bạn nên di chuyển dấu thập phân sang hai vị trí bên trái.
When you take out percent sign, you should move decimal points two places to the left.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các ký hiệu toán học nha!
- plus sign (dấu cộng)
- minus sign (dấu trừ)
- multiplication sign (dấu nhân)
- division sign (dấu chia)
- percent sign (ký hiệu phần trăm)
- equal sign (dấu bằng)
- bracket (dấu ngoặc)