VIETNAMESE

ký hiệu cách

word

ENGLISH

space mark

  
NOUN

/speɪs mɑrk/

Ký hiệu cách là dấu hoặc biểu tượng biểu thị khoảng cách hoặc phân tách.

Ví dụ

1.

Ký hiệu cách tách các từ.

The space mark separates words.

2.

Thêm ký hiệu cách để căn chỉnh văn bản.

Add a space mark to align text.

Ghi chú

Từ Space mark là một từ vựng thuộc lĩnh vực định dạng văn bảnxử lý ký tự. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Word separator – Ký tự phân tách từ Ví dụ: A space mark functions as a word separator in written text. (Ký hiệu cách đóng vai trò là ký tự phân tách từ trong văn bản.) check Whitespace character – Ký tự khoảng trắng Ví dụ: Typing a space mark adds a whitespace character between words. (Nhấn phím cách tạo ra một ký tự khoảng trắng giữa các từ.) check Text formatting – Định dạng văn bản Ví dụ: Proper use of the space mark improves text formatting. (Sử dụng ký hiệu cách đúng cách giúp cải thiện định dạng văn bản.) check Character spacing – Khoảng cách ký tự Ví dụ: Graphic designers adjust the space mark for better character spacing. (Các nhà thiết kế đồ họa điều chỉnh ký hiệu cách để tối ưu khoảng cách ký tự.)