VIETNAMESE

ký hiệu @

word

ENGLISH

director inspector

  
NOUN

/dɪˈrɛktər ɪnˈspɛktər/

supervisor

Ký hiệu @ là một biểu tượng được sử dụng phổ biến trong địa chỉ email và các ngữ cảnh kỹ thuật số.

Ví dụ

1.

KT giám đốc đã phê duyệt kế hoạch.

The director inspector approved the plan.

2.

KT giám đốc đảm bảo sự tuân thủ.

Director inspectors ensure compliance.

Ghi chú

Từ Director inspector là một từ vựng thuộc lĩnh vực chức danhquản lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Executive position – Vị trí điều hành Ví dụ: The director inspector holds a high-level executive position in the company. (Giám đốc kiểm soát giữ một vị trí điều hành cấp cao trong công ty.) check Management oversight – Giám sát quản lý Ví dụ: A director inspector is responsible for management oversight. (Giám đốc kiểm soát chịu trách nhiệm giám sát quản lý.) check Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp Ví dụ: The role of a director inspector is crucial in maintaining corporate governance. (Vai trò của giám đốc kiểm soát rất quan trọng trong việc duy trì quản trị doanh nghiệp.) check Regulatory compliance – Tuân thủ quy định Ví dụ: A director inspector ensures that the company follows regulatory compliance. (Giám đốc kiểm soát đảm bảo rằng công ty tuân thủ các quy định pháp lý.)