VIETNAMESE

kiểu di truyền

word

ENGLISH

genetic pattern

  
NOUN

/dʒəˈnet.ɪk ˈpæt.ən/

inheritance pattern

Kiểu di truyền là cách thức mà các đặc điểm di truyền được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Ví dụ

1.

Kiểu di truyền quyết định các đặc điểm hình thể.

The genetic pattern determines physical traits.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu kiểu di truyền trong bệnh tật.

Scientists study genetic patterns in diseases.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Pattern nhé! check Design – Thiết kế Phân biệt: Design tập trung vào tính thẩm mỹ hoặc chức năng, liên quan đến việc tạo ra hoặc lên kế hoạch mẫu. Ví dụ: The fabric has a beautiful floral design. (Vải có một thiết kế hoa tuyệt đẹp.) check Template – Khuôn mẫu Phân biệt: Template nhấn mạnh vào việc sử dụng làm khuôn hoặc chuẩn để sao chép. Ví dụ: Use this template to create consistent documents. (Hãy sử dụng bản mẫu này để tạo tài liệu nhất quán.) check Model – Mẫu hình Phân biệt: Model thường được sử dụng để chỉ một phiên bản đại diện của một vật thể hoặc hệ thống. Ví dụ: The architect built a model of the new building. (Kiến trúc sư đã tạo một mô hình của tòa nhà mới.) check Form – Hình dạng Phân biệt: Form nhấn mạnh vào cấu trúc vật lý hoặc trừu tượng của một đối tượng. Ví dụ: The sculpture has a unique form. (Tác phẩm điêu khắc có một hình dạng độc đáo.) check Figure – Hình dáng Phân biệt: Figure thường liên quan đến số liệu, hình học hoặc hình ảnh minh họa. Ví dụ: The figure on the chart represents the sales growth. (Hình trên biểu đồ đại diện cho sự tăng trưởng doanh số.) check Structure – Cấu trúc Phân biệt: Structure nhấn mạnh vào cách các phần được sắp xếp để tạo thành một tổng thể. Ví dụ: The structure of the novel is quite complex. (Cấu trúc của tiểu thuyết khá phức tạp.) check Blueprint – Bản thiết kế Phân biệt: Blueprint chỉ một bản vẽ hoặc kế hoạch chi tiết được sử dụng để hướng dẫn xây dựng. Ví dụ: The blueprint outlines every detail of the construction project. (Bản thiết kế phác thảo mọi chi tiết của dự án xây dựng.)