VIETNAMESE

Trả hàng

trả sản phẩm

word

ENGLISH

Return goods

  
VERB

/rɪˈtɜːn ɡʊdz/

Refund items

Trả hàng là hoàn lại sản phẩm đã mua cho người bán.

Ví dụ

1.

Cô ấy trả hàng bị lỗi.

She returned goods that were defective.

2.

Vui lòng trả hàng trong thời hạn hoàn trả.

Please return goods within the return period.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Goods khi nói hoặc viết nhé! checkInspect goods - Kiểm tra hàng hóa Ví dụ: The warehouse staff inspected the goods before shipment. (Nhân viên kho kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển.) checkDeliver goods - Giao hàng Ví dụ: The company delivers goods to customers nationwide. (Công ty giao hàng cho khách hàng trên toàn quốc.) checkReceive goods - Nhận hàng Ví dụ: The store received goods from their supplier today. (Cửa hàng nhận hàng từ nhà cung cấp hôm nay.) checkExchange goods - Đổi hàng Ví dụ: Customers can exchange goods within 7 days of purchase. (Khách hàng có thể đổi hàng trong vòng 7 ngày kể từ ngày mua.)