VIETNAMESE

khuyên môi

vòng môi

word

ENGLISH

lip piercing

  
NOUN

/lɪp ˈpɪrsɪŋ/

lip jewelry

Khuyên môi là một loại trang sức gắn vào môi để làm đẹp hoặc tạo phong cách.

Ví dụ

1.

Anh ấy chọn một thiết kế độc đáo cho khuyên môi.

He chose a unique design for his lip piercing.

2.

Khuyên môi lành nhanh chóng.

The lip piercing healed quickly.

Ghi chú

Từ Lip piercing là một từ vựng thuộc lĩnh vực trang sứcvẻ đẹp cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Oral jewelry – Trang sức miệng Ví dụ: A lip piercing involves the insertion of oral jewelry into the lip. (Khuyên môi bao gồm việc chèn trang sức miệng vào môi.) check Facial piercing – Xỏ khuyên mặt Ví dụ: A lip piercing is a type of facial piercing that involves the lips. (Khuyên môi là một loại xỏ khuyên mặt bao gồm môi.) check Cosmetic modification – Biến đổi thẩm mỹ Ví dụ: Getting a lip piercing is often seen as a cosmetic modification to enhance one's appearance. (Xỏ khuyên môi thường được coi là một biến đổi thẩm mỹ để làm đẹp ngoại hình.) check Body art – Nghệ thuật cơ thể Ví dụ: A lip piercing is a form of body art that has gained popularity in recent years. (Khuyên môi là một hình thức nghệ thuật cơ thể đã trở nên phổ biến trong những năm gần đây.)