VIETNAMESE

khuôn viên

ENGLISH

campus

  
NOUN

/ˈkæmpəs/

precinct

Khuôn viên là toàn bộ khu đất có công trình kiến trúc hoặc nhà ở, bao gồm cả sân, vườn, vv, thường có tường rào bao quanh.

Ví dụ

1.

Được bao quanh bởi những hàng cây xinh xắn, khuôn viên trường Dartmouth rất lớn và đẹp.

Surrounded by lovely trees, the Dartmouth campus is big and beautiful.

2.

Tôi muốn đi tham quan khuôn viên trường đại học.

I'd like to have a tour of the campus.

Ghi chú

Sự khác biệt giữa campus precinct:

- campus: khuôn viên trường của một cơ sở giáo dục

VD: Everybody should take care of our campus. - Mọi người nên chăm lo đến khuôn viên trường.

- precinct: khu học xá là một không gian kín có các giới hạn xác định, thường được đánh dấu bằng các bức tường.

VD: You aren't allowed smoking in a college precinct. - Anh không được phép hút thuốc trong khuôn viên trường đại học.