VIETNAMESE
khum
cong. khum khum
ENGLISH
arched
/ɑːtʃt/
curved, rounded
“Khum” là trạng thái cong lại hoặc tạo thành hình vòm.
Ví dụ
1.
Chiếc cầu khum bắc qua sông một cách đẹp đẽ.
The arched bridge spans the river beautifully.
2.
Lưng cô ấy khum lại khi cô ấy vươn người.
Her back was arched as she stretched.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Arched nhé!
Curved – Cong, uốn cong
Phân biệt:
Curved mô tả hình dạng hoặc cấu trúc có độ uốn cong từ điểm này đến điểm khác.
Ví dụ:
The bridge has a curved design.
(Cây cầu có thiết kế cong.)
Bent – Uốn cong
Phân biệt:
Bent mô tả hình dáng bị uốn cong theo một chiều hướng cụ thể.
Ví dụ:
The metal bar was bent into a perfect arch.
(Thanh kim loại đã được uốn thành một hình cung hoàn hảo.)
Domed – Hình vòm, như mái vòm
Phân biệt:
Domed mô tả hình dáng có dạng mái vòm hoặc uốn cong như một chiếc mái.
Ví dụ:
The ancient structure had a domed roof.
(Công trình cổ có mái vòm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết