VIETNAMESE
khu công nghệ cao
ENGLISH
Hi-Tech zone
NOUN
/haɪ-tɛk zoʊn/
high tech zone
Khu công nghệ cao là khu kinh tế - kỹ thuật đa chức năng, có ranh giới xác định, do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, nhằm nghiên cứu - phát triển và ứng dụng công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, đào tạo nhân lực công nghệ cao và sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ cao.
Ví dụ
1.
Khu Công nghệ cao Sài Gòn là khu dành cho các doanh nghiệp công nghệ cao, cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 15 km.
The Saigon Hi-Tech zone is a park for high technology enterprises located 15 km from downtown Ho Chi Minh City.
2.
Tôi sống ở khu công nghệ cao.
I live in Hi-Tech zone.
Ghi chú
Cùng học thêm một số cụm từ tiếng anh liên quan đến khu công nghệ cao (Hi-Tech zone) nè!
- High-tech offices: các văn phòng của những công ty công nghệ cao
- High-tech lobbies: các hành lang văn phòng của những công ty công nghệ cao
- Hi-end features: các tính năng công nghệ vượt trội trên 1 thiết bị công nghệ nào đó
- Hi-tech devices: các thiết bị có tính công nghệ cao.