VIETNAMESE

khu bảo tồn thiên nhiên

ENGLISH

nature reserve

  

NOUN

/ˈneɪʧər rɪˈzɜrv/

wildlife sanctuary, wildlife park, wildlife reserve, natural conversation area

Khu bảo tồn thiên nhiên khi vùng đất hay vùng biển đặc biệt được dành để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kết hợp với việc bảo vệ các tài nguyên văn hoá và được quản lý bằng pháp luật hoặc các phương thức hữu hiệu khác.

Ví dụ

1.

Hầu hết mọi diện tích đất đều đã được tận dụng, quy hoạch và bố trí hợp lý hoặc phong tỏa thành khu bảo tồn thiên nhiên.

Almost every acre of land has been utilized, rationally planned and arranged or frozen into a nature reserve.

2.

Nhiều loài quý hiếm được tìm thấy ở khu bảo tồn thiên nhiên Phong Điền.

Many endangered species found in Phong Dien Nature Reserve.

Ghi chú

Ngoài nature reserve, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ khu bảo tồn thiên nhiên nè!
- wildlife sanctuary: I like to go to wildlife sanctuary. - Tôi thích đi đến khu bảo tồn thiên nhiên.
- wildlife park: I like to go to wildlife park. - Tôi thích đi đến khu bảo tồn thiên nhiên.
- wildlife reserve: I like to go to wildlife reserve. - Tôi thích đi đến khu bảo tồn thiên nhiên.
- natural conservation area: Cat Tien national park has been a natural conservation area. - Vườn Quốc gia Cát Tiên là một khu bảo tồn thiên nhiên.