VIETNAMESE
khu bảo tồn
ENGLISH
reserve
NOUN
/rɪˈzɜrv/
sanctuary
Khu bảo tồn thiên nhiên khi vùng đất hay vùng biển đặc biệt được dành để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kết hợp với việc bảo vệ các tài nguyên văn hoá và được quản lý bằng pháp luật hoặc các phương thức hữu hiệu khác.
Ví dụ
1.
Có khu bảo tồn thú săn ở quê tôi.
There is a game reserve in my countryside.
2.
Tôi thích đi đến khu bảo tồn thiên nhiên.
I like to go to wildlife reserve.
Ghi chú
Phân biệt reserve sanctuary:
- reserve: khu bảo tồn có thể là bất kỳ khu vực nào mà thiên nhiên hoặc động vật hoang dã được bảo vệ.
VD: We have an important reserve. - Chúng ta có một khu bảo tồn quan trọng.
- sanctuary: khu bảo tồn thường là một không gian kín, có hàng rào, nơi động vật hoang dã có thể phục hồi sau chấn thương, và đôi khi sống phần đời còn lại của chúng ở đây.
VD: It would go through the bird sanctuary. - Nó sẽ chạy xuyên qua khu bảo tồn chim.