VIETNAMESE
không những thế
không chỉ có thế, chưa hết
ENGLISH
not just that
/nɑt dʒʌst ðæt/
and also, furthermore
Từ “không những thế” diễn đạt sự bổ sung thêm vào điều đã đề cập.
Ví dụ
1.
Không những thế, anh ấy còn tình nguyện dẫn dắt dự án.
Not just that, but he also volunteered to lead the project.
2.
Đội ngũ rất hiệu quả. Không những thế, họ còn sáng tạo.
The team was efficient. Not just that, they were innovative.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của moreover nhé!
Furthermore - Hơn thế nữa.
Phân biệt:
Thường dùng để thêm thông tin có tính liên quan chặt chẽ.
Ví dụ:
Furthermore, the data supports the hypothesis.
(Hơn thế nữa, dữ liệu hỗ trợ giả thuyết này.)
Additionally - Ngoài ra.
Phân biệt:
Dùng khi thêm thông tin phụ, ít mang tính nhấn mạnh.
Ví dụ:
Additionally, the company introduced a new policy.
(Ngoài ra, công ty đã giới thiệu một chính sách mới.)
What’s more - Hơn thế nữa.
Phân biệt:
Dùng trong văn phong giao tiếp, mang tính nhấn mạnh.
Ví dụ:
What's more, he agreed to help us.
(Hơn thế nữa, anh ấy đã đồng ý giúp chúng ta.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết