VIETNAMESE

không dựa vào

không căn cứ

word

ENGLISH

unsupported

  
ADJ

/ˌʌnˈsʌpɔːtɪd/

unfounded

“Không dựa vào” là không có sự hỗ trợ hoặc căn cứ cụ thể.

Ví dụ

1.

Lập luận này không dựa vào bằng chứng.

The argument is unsupported by evidence.

2.

Lý thuyết này không được hỗ trợ trong nhiều thập kỷ.

The theory remained unsupported for decades.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unsupported nhé! check Unverified – Chưa xác minh Phân biệt: Unverified mô tả tình trạng thông tin hoặc chứng cứ chưa được kiểm tra hoặc xác nhận. Ví dụ: The claim was unverified and lacked proper evidence. (Lời tuyên bố chưa được xác minh và thiếu bằng chứng đầy đủ.) check Unsubstantiate – Không có cơ sở Phân biệt: Unsubstantiate chỉ điều gì đó không có sự hỗ trợ hoặc bằng chứng rõ ràng. Ví dụ: Her accusations were unsubstantiate and unproven. (Những cáo buộc của cô ấy không có cơ sở và chưa được chứng minh.) check Unfounded – Không có căn cứ Phân biệt: Unfounded mô tả điều gì đó không có bằng chứng xác thực hoặc không được chứng minh. Ví dụ: His fears were unfounded and based on rumors. (Những nỗi sợ của anh ấy không có căn cứ và dựa trên tin đồn.)