VIETNAMESE

đưa vào

ENGLISH

insert

  

NOUN

/ɪnˈsɜrt/

Đưa vào là một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó.

Ví dụ

1.

Để bắt đầu giao dịch thì bạn hãy đưa vào khe thẻ ATM của bạn.

Insert your ATM card in the slot to begin your transaction.

2.

Để thanh toán thì hãy vui lòng đưa vào khe thẻ của bạn.

Please insert your card into the slot to make a payment.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của insert:
- đặt (put): Put your clothes in the drawer.
(Hãy đặt quần áo của bạn vào cái tủ.)
- đi vào (enter): You will begin to feel sleepy as the drug enters the bloodstream.
(Bạn sẽ bắt đầu cảm thấy buồn ngủ khi thuốc đi vào máu.)