VIETNAMESE

không dựa trên thực nghiệm

không thực nghiệm

word

ENGLISH

non-empirical

  
ADJ

/nɒn-ɪmˈpɪrɪkl/

theoretical

“Không dựa trên thực nghiệm” là không dựa trên thử nghiệm hoặc quan sát thực tế.

Ví dụ

1.

Lý thuyết này không dựa trên thực nghiệm.

The theory is non-empirical by nature.

2.

Cách tiếp cận của anh ấy không dựa trên thực nghiệm và trừu tượng.

His approach is non-empirical and abstract.

Ghi chú

Từ Non-empirical là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học và nghiên cứu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Theoretical – Lý thuyết Ví dụ: Some concepts in non-empirical research are based on theoretical frameworks. (Một số khái niệm trong nghiên cứu không thực nghiệm dựa trên các khuôn khổ lý thuyết.) check Speculative – Suy đoán Ví dụ: His ideas were speculative and non-empirical in nature. (Những ý tưởng của anh ấy mang tính suy đoán và không thực nghiệm.) check Abstract – Trừu tượng Ví dụ: Non-empirical research often deals with abstract concepts rather than practical applications. (Nghiên cứu không thực nghiệm thường liên quan đến các khái niệm trừu tượng thay vì ứng dụng thực tế.)