VIETNAMESE

không đạt tới cái gì

không đạt

word

ENGLISH

fall short

  
VERB

/fɔːl ʃɔːrt/

fail

“Không đạt tới cái gì” là không đạt được mục tiêu hoặc kỳ vọng mong muốn.

Ví dụ

1.

Họ không đạt tới kỳ vọng.

They fell short of expectations.

2.

Kế hoạch không đạt tới mục tiêu.

The plan fell short of its goals.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Fall short nhé! check Deficient – Thiếu hụt Phân biệt: Deficient chỉ điều gì đó thiếu các yếu tố cần thiết hoặc không đạt tiêu chuẩn. Ví dụ: The system is deficient in key features. (Hệ thống thiếu sót các tính năng quan trọng.) check Inadequate – Không đủ Phân biệt: Inadequate mô tả tình trạng không đủ về số lượng hoặc chất lượng để đáp ứng yêu cầu. Ví dụ: The supplies were inadequate to meet the demand. (Nguồn cung không đủ để đáp ứng nhu cầu.) check Substandard – Kém chất lượng Phân biệt: Substandard mô tả điều gì đó không đạt tiêu chuẩn hoặc không đủ chất lượng. Ví dụ: The service was substandard and failed to meet expectations. (Dịch vụ kém chất lượng và không đáp ứng được mong đợi.)