VIETNAMESE

không bán chạy

kém phổ biến, ế ẩm

word

ENGLISH

unmarketable

  
ADJ

/ˌʌnˈmɑrkɪtəbl/

unpopular

Không bán chạy là không được nhiều người mua hoặc không phổ biến trên thị trường.

Ví dụ

1.

Sản phẩm không bán chạy.

The product is unmarketable.

2.

Thiết kế này không bán chạy.

This design is unmarketable.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unmarketable nhé! check Unviable – Không khả thi, không thể thực hiện được Phân biệt: Unviable mô tả sản phẩm hoặc kế hoạch không có khả năng thành công hoặc được chấp nhận trong thị trường. Ví dụ: The product was unviable in the current market. (Sản phẩm không khả thi trong thị trường hiện tại.) check Unprofitable – Không sinh lời, không có lợi nhuận Phân biệt: Unprofitable mô tả tình huống khi một sản phẩm hoặc dịch vụ không tạo ra lợi nhuận. Ví dụ: The venture turned out to be unprofitable. (Dự án hóa ra không sinh lời.) check Unappealing – Không hấp dẫn, thiếu sức hút Phân biệt: Unappealing chỉ điều gì đó không thu hút hoặc không hấp dẫn khách hàng hoặc người tiêu dùng. Ví dụ: The design of the product was unappealing to the target market. (Thiết kế sản phẩm không hấp dẫn đối với thị trường mục tiêu.)