VIETNAMESE

khối đa diện

hình đa diện

word

ENGLISH

polyhedron

  
NOUN

/ˌpɒl.iˈhiː.drən/

Khối đa diện là hình khối được giới hạn bởi các đa giác phẳng.

Ví dụ

1.

Khối đa diện có thể có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.

A polyhedron can have various shapes and sizes.

2.

Khối đa diện được nghiên cứu trong các lớp hình học.

Polyhedrons are studied in geometry classes.

Ghi chú

Từ Khối đa diện là từ vựng thuộc lĩnh vực hình học không gian. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Face – Mặt, một đa giác phẳng giới hạn khối đa diện Ví dụ: The face of a polyhedron is a flat polygonal surface. (Mặt của khối đa diện là một bề mặt đa giác phẳng.) check Edge – Cạnh, đường nối giữa hai đỉnh Ví dụ: An edge is a line segment where two faces of a polyhedron meet. (Cạnh là một đoạn thẳng nơi hai mặt của khối đa diện gặp nhau.) check Vertex (Vertices) – Đỉnh, nơi gặp nhau của các cạnh Ví dụ: A vertex is where multiple edges meet at a single point. (Đỉnh là nơi nhiều cạnh gặp nhau tại một điểm.) check Convex Polyhedron – Khối đa diện lồi, không chứa mặt lõm Ví dụ: A convex polyhedron has no internal angles greater than 180 degrees. (Khối đa diện lồi không có góc nội lớn hơn 180 độ.) check Regular Polyhedron – Khối đa diện đều, có các mặt và góc bằng nhau Ví dụ: A regular polyhedron has congruent faces and angles. (Khối đa diện đều có các mặt và góc đồng nhất.)