VIETNAMESE

khoản chi tiêu

mức chi tiêu

word

ENGLISH

spending

  
NOUN

/ˈspɛndɪŋ/

expenditure

Khoản chi tiêu là số tiền được sử dụng để đáp ứng nhu cầu cá nhân hoặc tổ chức.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đang xem xét các mô hình chi tiêu của công ty.

We are reviewing the company's spending patterns.

2.

Khoản chi tiêu của gia đình đã tăng trong năm nay.

The family's spending has increased this year.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ spending khi nói hoặc viết nhé! check Spending LimitGiới hạn chi tiêu Ví dụ: The credit card has a spending limit of $5,000. (Thẻ tín dụng có giới hạn chi tiêu là 5.000 đô la.) check Government SpendingChi tiêu của chính phủ Ví dụ: Government spending on education has increased. (Chi tiêu của chính phủ cho giáo dục đã tăng lên.) check Consumer SpendingChi tiêu của người tiêu dùng Ví dụ: Consumer spending drives economic growth. (Chi tiêu của người tiêu dùng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.) check Spending HabitThói quen chi tiêu Ví dụ: His spending habits have improved over the years. (Thói quen chi tiêu của anh ấy đã được cải thiện trong những năm qua.